Thu mua phế liệu giá cao nhất Miền Trung
Thu mua bất kể số lượng, không ngại xa
Thu mua tất cả các ngày trong tuần
Hỗ trợ tư vấn báo giá 24/7 tốt nhất
Thu mua phế liệu giá cao nhất Miền Trung
Thu mua bất kể số lượng, không ngại xa
Thu mua tất cả các ngày trong tuần
Hỗ trợ tư vấn báo giá 24/7 tốt nhất
Công ty Thu Mua Phế Liệu Thịnh Nhi – Chuyên thu mua phế liệu tại Huyện Bình Chánh, Các Quận Huyện Tại TPHCM và các tỉnh thành lân cận, như: Bình Dương, Đồng Nai, Long An…. với giá cao, tốt nhất thị trường. Chúng tôi tiếp nhận tất cả các loại phế liệu kim loại, như: thép, sắt vụn, đồng, nhôm, kẽm,… phế liệu công trình, nhà máy, máy móc thiết bị cũ,… với số lượng lớn, không hạn chế – từ các hộ gia đình đến các nhà máy, xí nghiệp, các công trình tháo dỡ. Báo giá miễn phí, thu mua tận nơi, thanh toán nhanh chóng.
“Phục vụ toàn khu vực: TP.HCM – Bình Dương – Đồng Nai – Long An • Thanh Toán Nhanh Chóng, Cân Đo Minh Bạch”
Dưới đây là bảng giá thu mua phế liệu tham khảo tại Thịnh Nhi, được cập nhật hàng ngày theo giá thị trường phế liệu tại TP.HCM. Giá thực tế có thể cao hơn tùy theo chủng loại, số lượng và tình trạng hàng.
Liên hệ ngay để được báo giá chính xác nhất.
| Loại phế liệu | Giá tham khảo (vnđ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sắt đặc phế liệu | 12.000 - 25.000 | Là loại sắt có giá trị cao nhất do tính chất nguyên khối, đặc, không lẫn tạp chất |
| Sắt vụn phế liệu | 10.000 - 15.000 | Những mẩu sắt kích thước nhỏ, thải ra trong quá trình sửa chữa, chế tạo; rất phổ biến tại các hộ gia đình và cửa hàng cơ khí nhỏ |
| Sắt gỉ sét phế liệu | 9.000 - 15.000 | Các loại sắt thép đã bị oxy hóa do để lâu ngày ngoài trời hoặc tiếp xúc với ẩm ướt; giá thu mua phụ thuộc vào mức độ gỉ nặng hay nhẹ |
| Bazo sắt phế liệu | 9.000 - 15.000 | Là phế thải dạng vụn nhỏ li ti, đầu mẩu sinh ra trong quá trình tiện, phay, bào các chi tiết cơ khí tại các xưởng gia công công nghiệp |
| Bã sắt phế liệu | 9.000 - 15.000 | Thường là bột sắt hoặc cặn sắt bám kèm tạp chất dầu mỡ, sinh ra chủ yếu trong quá trình sản xuất hoặc mài mòn máy móc công nghiệp |
| Sắt công trình phế liệu | 9.000 - 12.000 | Sắt thải ra từ quá trình phá dỡ công trình, xây dựng; đặc điểm là ít tạp chất, thu mua với khối lượng lớn nên dễ có giá gom tốt tốt hơn cho khách hàng |
| Dây sắt thép phế liệu | 9.000 - 12.000 | Các cuộn dây kẽm, dây thép bện, dây kéo chịu lực đã qua sử dụng, thường thu gom nhiều ở các công trình xây dựng hoặc xưởng kéo cáp |
Nhiều khách hàng hỏi về: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
| Loại phế liệu | Giá tham khảo (vnđ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Đồng cáp | 155.000 - 400.000 | Loại đồng loại 1 có giá trị cao nhất, là lõi của dây cáp điện lớn, nguyên chất, không bị đốt cháy hay pha lẫn tạp chất |
| Đồng đỏ | 135.000 - 300.000 | Đồng nguyên chất có màu đỏ đặc trưng, thường là các thanh đồng lớn, lõi dây điện gia dụng hoặc chi tiết trong máy phát điện |
| Đồng vàng | 95.000 - 180.000 | Hay còn gọi là đồng thau (hợp kim đồng và kẽm), có màu vàng sáng, thường là vỏ đạn, nhạc cụ, đồ thờ cúng hoặc vòi nước gia đình |
| Mạt đồng vàng | 95.000 - 200.000 | Những vụn nhỏ vụn li ti hoặc phoi bào thải ra trong quá trình tiện, phay, gia công cơ khí các sản phẩm bằng đồng thau. |
| Đồng cháy | 125.000 - 235.000 | Các loại dây điện cũ được người dân hoặc thợ đốt đi lớp vỏ nhựa bên ngoài để lấy lõi đồng bên trong, khiến sợi đồng bị đen và giảm giá trị so với đồng cáp. |
Nhiều khách hàng hỏi về: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
| Loại phế liệu | Giá tham khảo (vnđ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhôm đặc nguyên chất phế liệu | 55.000 - 80.000 | Nhôm loại 1 có giá trị cao nhất, không lẫn tạp chất, thường là nhôm thanh, nhôm đà, tủ nhôm hoặc cửa nhôm kính cao cấp cũ |
| Hợp kim nhôm phế liệu | 45.000 - 70.000 | Nhôm loại 2 đã được pha trộn thêm kim loại khác để tăng độ cứng, chủ yếu thu gom từ vành xe máy, vỏ máy bay, cửa nhôm hệ hoặc vách ngăn công trình. |
| Vụn nhôm, mạt nhôm phế liệu | 25.000 - 55.000 | Các mảnh vụn nhỏ hoặc phoi bào phát sinh từ quá trình cắt, gọt, tiện gia công các sản phẩm nhôm tại xưởng cơ khí. |
| Nhôm dẻo phế liệu | 35.000 - 50.000 | Loại nhôm có độ uốn dẻo cao, thường là dây điện nhôm bọc bưu điện, các loại vỏ cáp quang hoặc một số linh kiện mềm. |
| Nhôm máy phế liệu | 30.000 - 45.000 | Nhôm được bóc tách từ block máy, lốc xe máy, vỏ máy móc công nghiệp cũ, đặc điểm là thường bám dính một chút dầu mỡ. |
| Bột nhôm phế liệu | 4.500 | Loại có giá trị thấp nhất do kích thước siêu nhỏ như hạt bụi, sinh ra khi mài, chà nhám sản phẩm nhôm, rất dễ hao hụt và khó tái chế. |
Nhiều khách hàng hỏi về: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
| Loại phế liệu | Giá tham khảo (vnđ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhựa PET (chai nước) | 6.000 – 12.000 | Giá tùy độ sạch, ép kiện hay rời |
| Nhựa HDPE (can, chai sữa) | 8.000 – 15.000 | Ưu tiên nhựa khô, ít lẫn tạp chất |
| Nhựa PP (rổ, thùng) | 6.000 – 12.000 | Giá phụ thuộc màu sắc và độ giòn |
| Nhựa ABS (vỏ thiết bị) | 10.000 – 25.000 | Cần phân loại rõ, không pha trộn |
| Nhựa PVC (ống, tấm PVC) | 3.000 – 8.000 | Giá tùy độ cứng và tình trạng nhựa |
| Nilon trong (PE/LDPE sạch) | 7.000 – 15.000 | Nilon khô, ít dính bẩn sẽ giá cao |
| Nilon màu, nilon bẩn | 2.000 – 6.000 | Giá thấp do khó tái chế |
Nhiều khách hàng hỏi về: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
| Loại phế liệu | Giá tham khảo (vnđ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhựa PET (chai nước) | 6.000 – 12.000 | Giá tùy độ sạch, ép kiện hay rời |
| Nhựa HDPE (can, chai sữa) | 8.000 – 15.000 | Ưu tiên nhựa khô, ít lẫn tạp chất |
| Nhựa PP (rổ, thùng) | 6.000 – 12.000 | Giá phụ thuộc màu sắc và độ giòn |
| Nhựa ABS (vỏ thiết bị) | 10.000 – 25.000 | Cần phân loại rõ, không pha trộn |
| Nhựa PVC (ống, tấm PVC) | 3.000 – 8.000 | Giá tùy độ cứng và tình trạng nhựa |
| Nilon trong (PE/LDPE sạch) | 7.000 – 15.000 | Nilon khô, ít dính bẩn sẽ giá cao |
| Nilon màu, nilon bẩn | 2.000 – 6.000 | Giá thấp do khó tái chế |
Nhiều khách hàng hỏi về: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
| Loại phế liệu | Giá tham khảo (vnđ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Inox 201 | 12.000 – 18.000 | Giá thấp hơn inox 304 |
| Inox 304 | 22.000 – 30.000 | Loại phổ biến, giá cao hơn |
| Inox 316 | 30.000 – 45.000 | Ít gặp, giá trị cao |
| Inox lẫn tạp chất | 8.000 – 15.000 | Cần phân loại kỹ trước khi bán |
Nhiều khách hàng hỏi về: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
| Loại phế liệu | Giá tham khảo (vnđ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Inox 201 | 12.000 – 18.000 | Giá thấp hơn inox 304 |
| Inox 304 | 22.000 – 30.000 | Loại phổ biến, giá cao hơn |
| Inox 316 | 30.000 – 45.000 | Ít gặp, giá trị cao |
| Inox lẫn tạp chất | 8.000 – 15.000 | Cần phân loại kỹ trước khi bán |
Nhiều khách hàng hỏi về: “giá sắt vụn bao nhiêu 1kg”. Thực tế, sắt càng đặc, ít rỉ sét, ít lẫn bê tông thì giá thu mua càng cao.
Mời bạn xem chi tiết các danh mục sản phẩm thu mua phế liệu của chúng tôi !
Thu mua phế liệu với giá cao nhất thị trường !
Xe thu mua đến tận nơi mua hàng
Chúng tôi thu mua giá tốt nhất trên thị trường Miền Trung
Chúng tôi khảo sát thực tế và báo giá trực tiếp tại xưởng
Chiết khấu cao cho người giới thiệu đối tác cho chúng tôi
Kinh nghiệm thu mua lâu năm, mua với giá tốt nhất trên thị trường
Công ty Thu Mua Phế Liệu Thịnh Nhi – Chuyên thu mua phế liệu tại HCM và các tỉnh thành lân cận, như: Bình Dương, Đồng Nai, …. với giá cao, tốt nhất thị trường. Chúng tôi tiếp nhận tất cả các loại phế liệu kim loại, như: thép, sắt vụn, đồng, nhôm, kẽm,… phế liệu công trình, nhà máy, máy móc thiết bị cũ,… với số lượng lớn, không hạn chế – từ các hộ gia đình đến các nhà máy, xí nghiệp, các công trình tháo dỡ.
– Thu mua tất cả các loại phế liệu sắt, đồng phế liệu, nhôm phế liệu, inox phế liệu, sắt thép phế liệu, kẽm phế liệu, mủ, mi ca máy móc cũ, xác nhà,… và các loại hàng thanh lý phế liệu tồn kho với số lượng lớn.
– Thu mua các loại đồ dùng, đồ điện gia dụng, máy móc, thiết bị cơ khí, các loại đồ dùng, đồ điện gia dụng, máy móc, khung nhà xưởng tháo dỡ giá cao.
– Chúng tôi cam kết giá thu mua giá cao nhất thị trường, không ép giá.
– Tùy theo chủng loại , tình trạng và giá cả thị trường tại thời điểm chúng tôi thu mua giá cả hợp lý nhất…
– Chúng tôi nhận thông tin và xuống tận nơi để xem hàng và báo giá.
– Dựa trên chủng loại và giá thị trường tại thời điểm chúng tôi đề xuất mức giá hợp lý . Nếu khách hàng đồng ý giá , Chúng tôi tiến hành thu mua .
– Chúng tôi thanh toán tiền hàng một lần cho khách hàng và tự tháo lắp, bốc hàng và vận chuyển .
– Nguyên tắc thu mua của chúng tôi là nhiệt tình, vui vẻ , không ép giá và không ngại xa.